Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vụ tai nạn" (1)
vụ tai nạn
Tiếng Anh
Danh từaccident
Do sự cố, tàu điện bị trễ
The train is delayed due to an accident
Từ liên quan "vụ tai nạn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vụ tai nạn" (9)
Tôi chứng kiến vụ tai nạn.
I witness the accident.
Vụ tai nạn là một thảm kịch.
The accident was a tragedy.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Anh ấy bị nhiều thương tích sau vụ tai nạn.
He sustained many injuries after the accident.
Các thân nhân của nạn nhân đã được thông báo về vụ tai nạn.
The victims' relatives were informed about the accident.
Lực lượng cứu hộ đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn để giúp đỡ.
Rescue forces quickly arrived at the accident scene to help.
